lí sinh học

lí sinh học

Lí sinh học giúp chúng ta hiểu cấu trúc phân tử của DNA.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lĩnh vực khoa học liên ngành giữa vật sinh học: "lí sinh học" ngành nghiên cứu các hiện tượng quá trình sinh học bằng cách áp dụng các nguyên lý, phương pháp công cụ của vật học. Ngành này tập trung vào cách các nguyên lý vật (như học, nhiệt động lực học, điện từ học) chi phối cấu trúc, chức năng tương tác của các hệ thống sinh học từ cấp độ phân tử đến tế bào cơ thể.
dụ sử dụng
  • (Lĩnh vực này giải thích cấu trúc không gian của protein dựa trên các lực vật .)
  • (Ứng dụng vật để phân tích hoạt động của màng sinh học.)
  • ( ấy nghiên cứu cách mắt thu nhận xử lý ánh sáng dưới góc nhìn vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lí sinh học phân tử": nhánh nghiên cứu các phân tử sinh học (như DNA, RNA, protein) dưới góc nhìn vật .
    • sinh học phân tử giải thích cách enzyme tương tác với chất qua các lực tĩnh điện. (Phân tích tương tác phân tử bằng mô hình vật .)
  • "lí sinh học tế bào": ứng dụng vật để nghiên cứu cấu trúc chức năng của tế bào.
    • Kỹ thuật kính hiển vi lực nguyên tử trongsinh học tế bào cho phép quan sát bề mặt tế bào sống. (Công cụ vật giúp khám phá chi tiết tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Vật sinh học (danh từ): một thuật ngữ tương đương, thường được dùng thay thế cho "lí sinh học".
    • Vật sinh học nghiên cứu ảnh hưởng của bức xạ lên cơ thể sống. (Cùng lĩnh vực vớisinh học.)
  • Sinh lý học (danh từ): ngành nghiên cứu chức năng của các cơ quan sống, khác vớisinh học không tập trung vào các nguyên lý vật .
    • Sinh lý học tim mạch mô tả quá trình bơm máu, trong khisinh học giải thích lực học của tim. (Hai ngành bổ sung cho nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • sinh: dạng rút gọn của "lí sinh học", thường dùng trong văn nói hoặc tên học phần.
    • Môn sinh môn bắt buộc cho sinh viên y khoa. (Tên gọi ngắn gọn củasinh học.)
  • Vật sinh học: thuật ngữ hoàn toàn tương đương, được ưa dùng trong bối cảnh học thuật quốc tế.
Thành ngữ liên quan
  • sinh học cầu nối giữa vật sinh học: cách nói ẩn dụ nhấn mạnh vai trò kết nối hai ngành khoa học.
    • Nhiều khám phá y học hiện đại nhờ vàosinh học, cầu nối giữa vật sinh học. (Nhấn mạnh tầm quan trọng của liên ngành.)
  • Áp dụngsinh học vào y học: cụm từ mô tả việc dùng kiến thứcsinh học để phát triển công cụ chẩn đoán hoặc điều trị.
    • Kỹ thuật MRI dựa trên nguyên lýsinh học về cộng hưởng từ hạt nhân. ( dụ ứng dụng thực tế.)